phiêu lưu

  1. I đg. (id.). Như phiêu bạt. Sống phiêu lưu nơi đất khách quê người.
  2. II t. tính chất liều lĩnh, vội vàng, không tính toántrước khi làm, không lường đến hậu quả nghiêm trọng có thể . Chủ trương . Một hành động phiêu lưu quân sự.
phiêu lưu
Một nhà thám hiểm trẻ bắt đầu một chuyến phiêu lưu vào khu rừng nhiệt đới.